|
|
|
|
|
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Toàn
bộ chương
|
|
|
|
|
|
Chương
3
Cá
và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương
sống khác
|
|
0301 |
|
|
|
Cá sống (trừ loại để làm giống) |
|
0302 |
|
|
|
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá
khác thuộc nhóm 03.04 |
|
0303 |
|
|
|
Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá
khác thuộc nhóm 03.04 |
|
0304 |
|
|
|
Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không
băm),
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
0305 |
|
|
|
Cá, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã
hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và
bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
0306 |
14 |
00 |
00 |
-- Cua |
|
0306 |
24 |
|
|
-- Cua |
|
0307 |
|
|
|
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật
thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và
bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác,
thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
Chương 16
Các
chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật
thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
1601 |
00 |
00 |
00 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó |
|
1602 |
|
|
|
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế
biến hoặc bảo quản khác. |
|
1603 |
|
|
|
Phần chiết và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác,
động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
1604 |
|
|
|
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm
thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá |
|
1605 |
|
|
|
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh
không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản |
|
|
|
|
|
Chương 17
Đường
và các loại kẹo đường
|
|
1704 |
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca
cao |
|
|
|
|
|
Chương 18
Ca
cao và các chế phẩm từ ca cao
|
|
1806 |
|
|
|
Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. (trừ mã
HS 18.06.90.20.00)
|
|
|
|
|
|
Chương 19
Chế
phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|
|
1901 |
10 |
|
|
- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ: (trừ
sản phẩm dinh dưỡng y tế) |
|
1902 |
|
|
|
Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc
nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety,
macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; cut-cut (couscous),
đã hoặc chưa chế biến. |
|
1903 |
00 |
00 |
00 |
Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến
từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
|
1904 |
|
|
|
Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ
các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ, mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô)
ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã
làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác. |
|
1905 |
|
|
|
Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại bánh khác, có
hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược,
bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự. (trừ mã HS 19.05.90.60.00) |
|
|
|
|
|
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch
hoặc các sản phẩm khác của cây
(Toàn bộ Chương)
|
|
|
|
|
|
Chương
21
Các
chế phẩm ăn được khác
|
|
2101 |
|
|
|
Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê,
chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này
hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè hoặc chè Paragoay; rễ rau diếp xoăn
rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết xuất, tinh chất và
các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó. |
|
2103 |
|
|
|
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp
và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
|
2104 |
|
|
|
Súp và nước xuýt và các chế phẩm để làm súp, nước xuýt;
chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất. |
|
2105 |
00 |
00 |
00 |
Kem lạnh (ice - cream) và sản
phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao. |
|
2106 |
90 |
10 |
00 |
- - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh |
|
2106 |
90 |
20 |
00 |
- - Si rô đã
pha mầu hoặc hương liệu
|
|
2106 |
90 |
30 |
00 |
- - Kem không sữa |
|
2106 |
90 |
91 |
00 |
- - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng
cường dinh dưỡng |
|
2106 |
90 |
92 |
00 |
- - - Chế phẩm làm từ sâm |
|
2106 |
90 |
94 |
00 |
- - - Chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em |
|
2106 |
90 |
99 |
10 |
- - - - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất ngọt nhân tạo và
chất thực phẩm |
|
2106 |
90 |
99 |
20 |
- - - - Các chế phẩm hương liệu |
|
2106 |
90 |
99 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
|
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
|
|
2201 |
|
|
|
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có
ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết |
|
2202 |
|
|
|
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường
hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao
gồm nước quả ép và nước rau ép thuộc nhóm 20.09 |
|
2203 |
|
|
|
Bia sản xuất từ malt |
|
2204 |
|
|
|
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm
nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 |
|
2205 |
|
|
|
Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha
thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm |
|
2206 |
|
|
|
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang
mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men
với đồ uống không chứa cồn, chưa được
chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
2207 |
|
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể
tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi
nồng độ. |
|
2208 |
|
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80%
tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. |
|
2209 |
00 |
00 |
00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic |
|
|
|
|
|
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa,
mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
|
|
3303 |
00 |
00 |
00 |
Nước hoa
và nước thơm.
|
|
3304 |
|
|
|
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng
da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế
phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân. |
|
3305 |
|
|
|
Chế phẩm dùng cho tóc. |
|
3306 |
|
|
|
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và
bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa, đã đóng gói để bán lẻ |
|
3307 |
|
|
|
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các
chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các
chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác; các chất khử mùi nhà
(trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy
uế. |
|
|
|
|
|
Chương 39
Plastic và các
sản phẩm bằng plastic
|
|
3922 |
|
|
|
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các
thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
|
3924 |
|
|
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các
sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic |
|
|
|
|
|
Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ
trợ,
dệt kim hoặc móc
(Toàn bộ Chương trừ nhóm 6113 và 6114.30.00.10)
|
|
|
|
|
|
Chương 62
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc
móc
(Toàn bộ Chương trừ (trừ
6210, 6211 33 00 10, 6211 39 00 10, 6211 43 10 00, 6216 00 10 00, 6217))
|
|
|
|
|
|
Chương 63
Các
mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ
vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn
|
|
6301 |
|
|
|
Chăn và chăn du lịch.
|
|
6302 |
|
|
|
Khăn trải giường, khăn trải
bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. |
|
6303 |
|
|
|
Màn che (kể cả rèm trang trí)
và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường. |
|
6304 |
|
|
|
Các sản phẩm trang trí nội
thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04. |
|
6307 |
10 |
|
|
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau
bụi và các loại khăn lau tương tự: |
|
6308 |
00 |
00 |
00 |
Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có
hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc
khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ. |
|
|
|
|
|
Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ
phận của các sản phẩm trên
(Toàn bộ Chương trừ nhóm 64.06)
|
|
|
|
|
|
Chương 69
Đồ gốm, sứ
|
|
6904 |
|
|
|
Gạch xây dựng, gạch lát nền,
ngói lót, ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ |
|
6905 |
|
|
|
Ngói lợp, ống khói, chụp ống
khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trức và hàng xây dựng bằng gốm,
sứ khác |
|
6906 |
00 |
00 |
00 |
Ống dẫn, máng dẫn,máng thoát và
các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ. |
|
6907 |
|
|
|
Các loại tấm lát đường và vật
liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các
khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc
không có lớp nền |
|
6908 |
|
|
|
Các loại tấm lát đường và vật
liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm , sứ đã tráng men; các
khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không
có lớp nền |
|
6910 |
|
|
|
Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu
giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi
tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ. |
|
6911 |
|
|
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ
gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ. |
|
6912 |
00 |
00 |
00 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ
gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ. |
|
|
|
|
|
Chương
70
Thuỷ
tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
|
|
7013 |
|
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ
sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích
tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18). |
|
|
|
|
|
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|
|
7321 |
|
|
|
Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có
nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga
hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện
tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép (trừ mã phân nhóm
7321 90).
|
|
7323 |
|
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác
và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc
thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
bằng sắt hoặc thép. |
|
7324 |
|
|
|
Đồ trang bị trong nhà vệ sinh
và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. |
|
|
|
|
|
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
|
|
7615 |
|
|
|
Bộ
đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng
bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng
nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm. |
|
|
|
|
|
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ
khí; các bộ phận của chúng
|
|
8413 |
20 |
10 |
00 |
- - Bơm nước |
|
8413 |
70 |
22 |
00 |
- - - Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không
quá 100W, loại phù hợp sử dụng trong gia đình |
|
8414 |
51 |
|
|
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt
trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: |
|
8415 |
10 |
00 |
|
- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối
(lắp liền trong cùng mọt vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục
nóng, cục lạnh riêng biệt): |
|
8415 |
81 |
91 |
10 |
- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW |
|
8415 |
81 |
99 |
10 |
- - - - - Có công suất không quá 21,1 kW |
|
8415 |
81 |
99 |
20 |
- - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38
kW |
|
8415 |
82 |
90 |
10 |
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW |
|
8415 |
83 |
90 |
10 |
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW |
|
8418 |
10 |
10 |
00 |
- - Loại sử dụng trong gia đình |
|
8418 |
21 |
00 |
00 |
- - Loại sử dụng máy nén |
|
8418 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
|
8418 |
30 |
00 |
10 |
- -
Dung tích
không quá 200 lít |
|
8418 |
40 |
00 |
10 |
- -
Dung tích
không quá 200 lít |
|
8419 |
11 |
10 |
00 |
- - - Loại sử dụng trong gia đình |
|
8419 |
19 |
10 |
00 |
- - - Loại sử dụng trong gia đình |
|
8419 |
81 |
|
|
- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: |
|
8421 |
12 |
00 |
00 |
- - Máy làm khô quần áo |
|
8421 |
21 |
11 |
00 |
- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình |
|
8421 |
21 |
21 |
|
- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình: |
|
8421 |
22 |
|
|
- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: |
|
8422 |
11 |
|
|
- - Loại sử
dụng trong gia đình:
|
|
8443 |
31 |
|
|
- - Máy kết hợp hai hoặc ba chức năng in, copy hoặc fax,
có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: |
|
8443 |
32 |
|
|
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu
tự động hoặc kết nối mạng: (trừ mã HS 84.43.32.50.00) |
|
8443 |
39 |
|
|
- - Loại khác: |
|
8450 |
|
|
|
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có
chức năng sấy khô. (trừ các mã HS 84.50.20.00 và 84.50.90)
|
|
8451 |
21 |
00 |
00 |
- - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô |
|
8451 |
80 |
10 |
00 |
- - Dùng trong gia đình |
|
8470 |
10 |
00 |
00 |
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện
ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán |
|
8470 |
21 |
00 |
00 |
- - Có gắn bộ phận in |
|
8470 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
|
8470 |
30 |
00 |
00 |
- Máy tính khác |
|
8471 |
30 |
10 |
00 |
- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi
chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs) |
|
8471 |
30 |
20 |
00 |
- - Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook |
|
8471 |
30 |
90 |
90 |
- - - Loại khác |
|
8471 |
41 |
10 |
00 |
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm
84.71.30 |
|
8471 |
41 |
90 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
8471 |
49 |
10 |
00 |
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm
84.71.30 |
|
8471 |
49 |
90 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
|
|
|
|
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng;
máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền
hình; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên
|
|
8508 |
11 |
00 |
00 |
- - Công suất không
quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20
lít. |
|
8508 |
19 |
00 |
10 |
- - - Công suất từ 1500W đến dưới 2500W |
|
8509 |
|
|
|
Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện, trừ máy hút
bụi của nhóm 8508 (trừ mã HS 85.09.90)
|
|
8510 |
|
|
|
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và
các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện. (trừ mã HS 85.10.90.00.00) |
|
8516 |
|
|
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức
thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng
không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc,
máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ
nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại
thuộc nhóm 85.45. (trừ các mã HS 8516 40 10 00, 8516 80 và 8516 90) |
|
8517 |
11 |
00 |
00 |
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện
thoại cầm tay không dây |
|
8517 |
12 |
00 |
00 |
- - Điện thoại di động
(telephone for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây
khác |
|
8518 |
10 |
19 |
00 |
- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá
micro |
|
8518 |
10 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
|
8518 |
21 |
00 |
00 |
- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa |
|
8518 |
22 |
00 |
00 |
- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa |
|
8518 |
29 |
10 |
00 |
- - - Loa thùng |
|
8518 |
30 |
|
|
- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung
choàng đầu, có hoặc không nối với một micro và các bộ gồm một micro và các bộ phận gồm một hoặc nhiều loa: |
|
8518 |
40 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
|
8518 |
50 |
00 |
90 |
- - Loại khác |
|
8519 |
30 |
00 |
00 |
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có
bộ phận khuyếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
|
8519 |
81 |
10 |
00 |
- - - Máy ghi âm cát sét bỏ túi, kích thước không quá 170
mm x 100 mm x 45 mm |
|
8519 |
81 |
20 |
00 |
- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuyếch đại
và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
|
8519 |
81 |
30 |
00 |
- - - Đầu đĩa compact |
|
8519 |
81 |
70 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
8519 |
81 |
90 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
8519 |
89 |
20 |
00 |
- - - Máy ghi phát âm thanh có
hoặc không có loa |
|
8519 |
89 |
90 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
8521 |
10 |
00 |
90 |
- - Loại khác |
|
8521 |
90 |
19 |
00 |
- - - Loại khác |
|
8521 |
90 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
|
8525 |
80 |
|
|
- Camera
truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:
|
|
8527 |
12 |
00 |
00 |
- - Radio cát sét loại bỏ túi |
|
8527 |
13 |
|
|
- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh: |
|
8527 |
19 |
91 |
00 |
- - - - Loại xách tay |
|
8527 |
19 |
99 |
00 |
- - - - Loại khác |
|
8527 |
91 |
10 |
00 |
- - - Loại xách tay |
|
8527 |
92 |
10 |
00 |
- - - Loại xách tay |
|
8527 |
99 |
10 |
00 |
- - - Loại xách tay |
|
8528 |
71 |
90 |
|
- - - Loại khác: |
|
8528 |
72 |
|
|
- - Loại khác, màu: |
|
8528 |
73 |
|
|
- - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc: |
|
|
|
|
|
Chương 87
Xe cộ trừ thiết
bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng
|
|
8703 |
10
|
90
|
00
|
- -
Loại khác
|
|
8703 |
21
|
29
|
00
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
21
|
90
|
90
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
22
|
19
|
00
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
22
|
90
|
90
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
23
|
51
|
00
|
- - -
-
Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
|
|
8703 |
23
|
52
|
00
|
- - -
-
Dung tích xi lanh từ 1.800 cc
trở lên nhưng dưới 2.000 cc
|
|
8703 |
23
|
53
|
00
|
- - - -
Dung
tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
|
|
8703 |
23
|
54
|
00
|
- - -
-
Dung tích xi lanh từ 2.500 cc
trở lên
|
|
8703 |
23
|
91
|
00 |
- - -
-
Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
|
|
8703 |
23
|
92
|
00 |
- - -
-
Dung tích xi lanh từ 1.800 cc
trở lên nhưng dưới 2.000 cc
|
|
8703 |
23
|
93
|
00 |
- - -
-
Dung tích xi lanh từ 2.000 cc
trở lên nhưng dưới 2.500 cc
|
|
8703 |
23
|
94
|
00 |
- - -
-
Dung tích xi lanh từ 2.500 cc
trở lên
|
|
8703 |
24 |
50 |
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở
người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe
van), loại khác: |
|
8703 |
24 |
50 |
10 |
- - - - Xe bốn bánh chủ động
(xe 2 cầu) |
|
8703 |
24 |
50 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
8703 |
24 |
90 |
|
- - - Loại khác: |
|
8703 |
24 |
90 |
10 |
- - - - Xe bốn bánh chủ động
(xe 2 cầu) |
|
8703 |
24 |
90 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
8703 |
31
|
20
|
00
|
- - -
Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao,
nhưng không kể xe van), loại khác
|
|
8703 |
31
|
90
|
90
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
32
|
51
|
00
|
- - -
- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
|
|
8703 |
32
|
59
|
00
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
32
|
91
|
00
|
- - -
- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
|
|
8703 |
32
|
99
|
00
|
- - -
- Loại khác
|
|
8703 |
33
|
51
|
00
|
- - -
-
Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
nhưng không quá 3.000 cc
|
|
8703 |
33
|
52
|
00
|
- - -
-
Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
|
|
8703 |
33
|
90
|
00
|
- - -
Loại khác
|
|
8703 |
90
|
51
|
00
|
- - -
Dung tích xi lanh không quá 1.800
cc
|
|
8703 |
90
|
52
|
00
|
- - -
Dung tích xi lanh trên 1.800 cc
nhưng không quá 2.000 cc
|
|
8703 |
90
|
53
|
00
|
- - -
Dung
tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
|
|
8703 |
90
|
54
|
00
|
- - -
Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
|
|
8703 |
90
|
90
|
00
|
- -
Loại khác
|
|
8711 |
10 |
91 |
00 |
- - - Xe mô tô, kể cả xe đạp
máy và xe scooter |
|
8711 |
10 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
|
8711 |
20 |
10 |
00 |
- - Xe mô tô địa hình (trừ xe
có dung tích xi lanh từ 175 cc trở lên) |
|
8711 |
20 |
41 |
00 |
- - - -
Dung
tích xi lanh không quá 125 cc |
|
8711 |
20 |
42 |
00 |
- - - -
Dung
tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc |
|
8711 |
20 |
43 |
00 |
- - - -
Dung
tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc (trừ xe có dung tích xi lanh
từ 175 cc trở lên) |
|
8711 |
20 |
90 |
00 |
- - - Loại khác (trừ xe có dung tích xi lanh từ 175 cc trở
lên) |
|
8711 |
90 |
40 |
00 |
- - Mô tô thùng (trừ xe có dung tích xi lanh từ 175 cc trở
lên) |
|
8711 |
90 |
90 |
00 |
- - Loại khác (trừ xe có dung tích xi lanh từ 175 cc trở
lên) |
|
8712 |
00 |
10 |
00 |
- Xe đạp đua |
|
8712 |
00 |
30 |
00 |
- Xe đạp khác |
|
8712 |
00 |
90 |
00 |
- Loại khác |
|
|
|
|
|
Chương 94
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương
tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được
chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện
nhà lắp ghép
|
|
9401 |
30 |
00 |
00 |
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao |
|
9401 |
40 |
00 |
00 |
- Ghế có thể chuyển thành
giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại |
|
9401 |
51 |
00 |
00 |
- - Bằng tre hoặc bằng song mây |
|
9401 |
59 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
|
9401 |
61 |
00 |
00 |
- - Đã nhồi đệm |
|
9401 |
69 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
|
9401 |
71 |
00 |
00 |
- - Đã nhồi đệm |
|
9401 |
79 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
|
9401 |
80 |
90 |
00 |
- - Loại khác: |
|
9403 |
10 |
00 |
00 |
- Đồ nội thất bằng kim loại được
sử dụng trong văn phòng |
|
9403 |
20 |
00 |
90 |
- - Loại khác |
|
9403 |
30 |
00 |
00 |
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử
dụng trong văn phòng |
|
9403 |
40 |
00 |
00 |
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử
dụng trong nhà bếp |
|
9403 |
50 |
00 |
00 |
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử
dụng trong phòng ngủ
|
|
9403 |
60 |
00 |
90 |
- - Loại khác |
|
9403 |
70 |
00 |
90 |
- - Loại khác |
|
9403 |
81 |
00 |
90 |
- - - Loại khác |
|
9403 |
89 |
00 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
|
|
|
Chương
95
Đồ chơi, dụng cụ dùng cho
các trò chơi và thể thao; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Toàn bộ Chương
|